Từ: 能源 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 能源:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 能 • 源

Nghĩa của 能源 trong tiếng Trung hiện đại:

[néngyuán] nguồn năng lượng。能产生能量的物质,如燃料、水力、风力等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay能:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng能: 
năn能:ăn năn
năng能:khả năng, năng động
nưng能:nưng lên (bưng lên cao)
nấng能:nuôi nấng
nậng能: 
nằng能:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 源

nguyên源:nguyên do
nguồn源:nguồn gốc
ngùn源:ngùn ngụt
能源 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 能源 Tìm thêm nội dung cho: 能源