Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 锉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锉, chiết tự chữ TOẢ, TỎA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锉:
锉
Biến thể phồn thể: 銼;
Pinyin: cuo4;
Việt bính: co3;
锉 tỏa
toả, như "toả ra" (gdhn)
Pinyin: cuo4;
Việt bính: co3;
锉 tỏa
Nghĩa Trung Việt của từ 锉
Giản thể của 銼.toả, như "toả ra" (gdhn)
Nghĩa của 锉 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (銼)
[cuò]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: TOẢ
1. cái giũa。手工切削工具,条形,多刃,主要用来对金属、木料、皮革等工件表层作微量加工。按横断面的形状分为扁锉、圆锉、方锉、三角锉等。也叫锉刀。
2. mài giũa; gọt giũa。用锉进行切削的动作。
Từ ghép:
锉刀
[cuò]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: TOẢ
1. cái giũa。手工切削工具,条形,多刃,主要用来对金属、木料、皮革等工件表层作微量加工。按横断面的形状分为扁锉、圆锉、方锉、三角锉等。也叫锉刀。
2. mài giũa; gọt giũa。用锉进行切削的动作。
Từ ghép:
锉刀
Chữ gần giống với 锉:
铸, 铹, 铺, 铻, 铼, 铽, 链, 铿, 销, 锁, 锂, 锃, 锄, 锅, 锆, 锇, 锈, 锉, 锊, 锋, 锌, 锎, 锏, 锐, 锑, 锒, 锓, 锔, 锕,Dị thể chữ 锉
銼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锉
| toả | 锉: | toả ra |

Tìm hình ảnh cho: 锉 Tìm thêm nội dung cho: 锉
