Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 锉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 锉, chiết tự chữ TOẢ, TỎA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锉:

锉 tỏa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 锉

Chiết tự chữ toả, tỏa bao gồm chữ 金 坐 hoặc 钅 坐 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 锉 cấu thành từ 2 chữ: 金, 坐
  • ghim, găm, kim
  • ngồi, toà, toạ, tọa
  • 2. 锉 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 坐
  • kim
  • ngồi, toà, toạ, tọa
  • tỏa [tỏa]

    U+9509, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 銼;
    Pinyin: cuo4;
    Việt bính: co3;

    tỏa

    Nghĩa Trung Việt của từ 锉

    Giản thể của .
    toả, như "toả ra" (gdhn)

    Nghĩa của 锉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (銼)
    [cuò]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 15
    Hán Việt: TOẢ
    1. cái giũa。手工切削工具,条形,多刃,主要用来对金属、木料、皮革等工件表层作微量加工。按横断面的形状分为扁锉、圆锉、方锉、三角锉等。也叫锉刀。
    2. mài giũa; gọt giũa。用锉进行切削的动作。
    Từ ghép:
    锉刀

    Chữ gần giống với 锉:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 锉

    ,

    Chữ gần giống 锉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 锉 Tự hình chữ 锉 Tự hình chữ 锉 Tự hình chữ 锉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 锉

    toả:toả ra
    锉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 锉 Tìm thêm nội dung cho: 锉