Từ: 体积吨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体积吨:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 体 • 积 • 吨

Nghĩa của 体积吨 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐjīdūn] tôn; tấn (đơn vị tính cước phí vận tải hàng trên tàu thuyền, tính theo thể tích từng loại hàng. Mỗi tôn là 1,133m3.)。水运轻货时,计算运费所使用的一种计算单位。以货物占用货舱容积每1.133立方米折算为一吨,叫做一个体积吨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy体:trông thấy
thẩy体: 
thể体:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 积

tích积:tích luỹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吨

rộn吨:rộn rực
xồn吨:xồn xồn
đòn吨: 
đùn吨:mối đùn đất
đốn吨:đốn vị (mức chở nặng tính ra tấn)
đồn吨:đồn đại, tin đồn
体积吨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体积吨 Tìm thêm nội dung cho: 体积吨