Từ: 打旋磨儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打旋磨儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 打 • 旋 • 磨 • 儿

Nghĩa của 打旋磨儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎxuánmòr] liên tục quấy rầy。转动磨子,反复不停。比喻向人有所要求,一再纠缠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng打:dừng bút, dừng tay
đánh打:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả打:ẩu đả; đả kích
đử打:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旋

toàn旋:toàn (quay vòng; phút trót)
triền旋:triền (xoay vòng; trở về)
triệng旋:triệng qua
trình旋:trùng trình
tuyền旋:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨

ma磨:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
mài磨:mài dao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
打旋磨儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打旋磨儿 Tìm thêm nội dung cho: 打旋磨儿