Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 打旋磨儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打旋磨儿:
Nghĩa của 打旋磨儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎxuánmòr] liên tục quấy rầy。转动磨子,反复不停。比喻向人有所要求,一再纠缠。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旋
| toàn | 旋: | toàn (quay vòng; phút trót) |
| triền | 旋: | triền (xoay vòng; trở về) |
| triệng | 旋: | triệng qua |
| trình | 旋: | trùng trình |
| tuyền | 旋: | đen tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨
| ma | 磨: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
| mài | 磨: | mài dao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 打旋磨儿 Tìm thêm nội dung cho: 打旋磨儿
