Cao su chống va đập cửa

Từ: 脉冲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脉冲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脉冲 trong tiếng Trung hiện đại:

[màichōng] 1. mạch xung (sự thay đổi lên xuống của dòng điện)。指电流或电压的短暂的起伏变化。各种高频脉冲广泛用在无线电技术中。
2. mạch động。指变化规律类似电脉冲的现象, 如脉冲激光器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脉

mạch:mạch máu; mạch nguồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冲

trong:trong suốt
xung:xung trà (pha trà); xung đột; xung yếu
xông:xông hương
xống:áo xống (váy)
脉冲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脉冲 Tìm thêm nội dung cho: 脉冲