Từ: trữ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 23 kết quả cho từ trữ:
Đây là các chữ cấu thành từ này: trữ
Pinyin: ning2, zhu4, ning4;
Việt bính: cyu5;
宁 trữ, ninh
Nghĩa Trung Việt của từ 宁
(Danh) Khoảng giữa cái bình phong đến cửa.◇Lễ Kí 禮記: Thiên tử đương trữ nhi lập 天子當宁而立 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Thiên tử (khi thụ triều) đứng ở khoảng giữa bình phong đến cửa cung.
(Động) Tích, chứa.
§ Thông 貯.
(Động) Đứng.
§ Thông 佇.Giản thể của chữ 寧.
trữ, như "tàng trữ" (vhn)
ninh, như "anh ninh (yên ổn)" (gdhn)
Nghĩa của 宁 trong tiếng Trung hiện đại:
[níng]
Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 5
Hán Việt: NINH
1. yên tĩnh; an ninh。安宁。
宁静。
yên tĩnh.
2. họ Ninh。(Níng)南京的别称。
Từ ghép:
宁和 ; 宁靖 ; 宁静 ; 宁平 ; 宁日 ; 宁顺 ; 宁帖 ; 宁馨儿
Từ phồn thể: (寧、甯)
[nìng]
Bộ: 宀(Miên)
1. thà rằng; thà。宁可。
宁死不屈。
thà chết chứ không chịu khuất phục.
宁为玉碎,不为瓦全(比喻宁愿壮烈地死去,不愿苟且偷生)。
thà làm ngọc nát, còn hơn làm ngói lành; chết trong còn hơn sống đục
2. lẽ nào; há。岂;难道。
山之险峻,宁有逾此?
lẽ nào có nơi khác hiểm trở hơn núi này?
3. họ Ninh。(Níng)姓。
Từ ghép:
宁可 ; 宁肯 ; 宁缺毋滥 ; 宁死不屈 ; 宁愿
Tự hình:

Pinyin: zhu4, ba4, bai3;
Việt bính: cyu5;
伫 trữ
Nghĩa Trung Việt của từ 伫
Giản thể của chữ 佇.trữ, như "trữ (đứng đợi)" (gdhn)
Nghĩa của 伫 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhù]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: TRỮ
书
đứng lặng im; đứng lặng hồi lâu。伫立。
伫候
đứng đợi; đứng chờ
伫听风雨声。
đứng lặng nghe tiếng mưa gió.
Từ ghép:
伫候 ; 伫立
Chữ gần giống với 伫:
㐸, 㐹, 㐺, 㐻, 㐼, 㐽, 仮, 仰, 仲, 仳, 仵, 件, 价, 仸, 任, 仼, 份, 仾, 仿, 伀, 企, 伃, 伈, 伉, 伊, 伍, 伎, 伏, 伐, 休, 伕, 众, 优, 伙, 会, 伛, 伜, 伝, 伞, 伟, 传, 伢, 伣, 伤, 伥, 伦, 伧, 伩, 伪, 伫, 佤, 𠇍, 𠇕,Dị thể chữ 伫
佇,
Tự hình:

Pinyin: zhu4;
Việt bính: cyu5;
佇 trữ
Nghĩa Trung Việt của từ 佇
(Động) Đứng lâu.◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Nhị nhân trữ lập vô ngữ, đãn văn phong thanh tiêu sắt 二人佇立無語, 但聞風聲蕭瑟 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Hai người đứng im lìm một chặp, chỉ nghe tiếng gió thổi hiu hắt.
(Động) Chờ đợi, trông ngóng.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Quần hung nghịch vị định, Trắc trữ anh tuấn tường 群凶逆未定, 側佇英俊翔 (Tráng du 壯遊) Lũ hung ác phản nghịch chưa dẹp yên, Mong ngóng bậc anh tài bay lượn (đem thân giúp nước).
(Động) Tích lũy, tụ tập.
giữ, như "giam giữ; giữ gìn; giữ ý" (gdhn)
trữ, như "trữ (đứng đợi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 佇:
㑁, 㑂, 㑃, 㑄, 㑅, 㑇, 㑈, 伭, 伮, 伯, 估, 伱, 伲, 伴, 伵, 伶, 伷, 伸, 伹, 伺, 伻, 伽, 伾, 佀, 佃, 但, 佇, 佈, 佉, 佊, 佋, 位, 低, 住, 佐, 佑, 体, 佔, 何, 佗, 佘, 余, 佚, 佛, 作, 佝, 佞, 佟, 你, 佡, 佣, 佥, 𠇖, 𠇮, 𠇼, 𠇽,Tự hình:

Pinyin: shu1;
Việt bính: syu1
1. [抒情] trữ tình;
抒 trữ
Nghĩa Trung Việt của từ 抒
(Động) Tháo ra, tuôn ra, bày tỏ, biểu đạt.◎Như: nhất trữ ngu ý 一抒愚意 tuôn hết ý mọn ra.
(Động) Cởi, gỡ.
◎Như: trữ niệm 抒念 cởi hết sự lo nghĩ, trữ nạn 抒難 gỡ nạn.
trữ, như "trữ tình" (vhn)
Nghĩa của 抒 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: TRỪ
1. biểu đạt; phát biểu。表达;发表。
各抒已见。
phát biểu ý kiến cá nhân.
直抒胸臆。
bộc bạch nỗi lòng.
2. giải bày; giải trừ。解除。
Từ ghép:
抒发 ; 抒情 ; 抒情诗 ; 抒写
Chữ gần giống với 抒:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Tự hình:

Pinyin: zhu4, zhen4;
Việt bính: cyu5;
纻 trữ
Nghĩa Trung Việt của từ 纻
Giản thể của chữ 紵.trữ, như "trữ (cây cho sợi)" (gdhn)
Nghĩa của 纻 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhù]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 10
Hán Việt: TRỮ
书
vải gai; vải lanh。指苎麻纤维织的布。
纻衣
đồ bằng vải gai
Dị thể chữ 纻
紵,
Tự hình:

Pinyin: xu4, zhu4;
Việt bính: zeoi6;
芧 trữ, tự
Nghĩa Trung Việt của từ 芧
(Danh) Trữ lật 芧栗 một loại cây có trái như hạt dẻ. Còn gọi là tượng lật 橡栗.(Danh) Bạch trữ 白芧 cỏ tranh trắng.
(Danh) Một loại cỏ gai, trữ ma 苧麻, dùng làm dây thừng.
§ Có khi đọc là tự.
dưa, như "dưa hấu; rau dưa" (gdhn)
Nghĩa của 芧 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: TỰ
quả cây lịch (nói trong sách cổ)。古书上指橡实。
[zhù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TRỮ
书
cây gai; sợi gai。同"苎"。
Chữ gần giống với 芧:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Tự hình:

Pinyin: meng2, zhu4;
Việt bính: cyu5;
苎 trữ
Nghĩa Trung Việt của từ 苎
Giản thể của chữ 苧.trữ, như "trữ (cây cho sợi)" (gdhn)
Nghĩa của 苎 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhù]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 10
Hán Việt: TRỮ
Còn viết là: 苎麻
1. cây gai。多年生草本植物,茎直立,高可达7尺,叶子互生,卵圆形或心脏形,花绿色,单性,雌雄同株。茎皮纤维洁白有光泽,拉力和耐热力强,是纺织工业的重要原料。
2. sợi gai。这种植物的茎皮纤维。
Chữ gần giống với 苎:
芘, 芙, 芚, 芛, 芜, 芟, 芠, 芡, 芣, 芥, 芦, 芧, 芩, 芪, 芫, 芬, 芭, 芮, 芯, 芰, 花, 芳, 芷, 芸, 芹, 芼, 芽, 芾, 苁, 苄, 苅, 苇, 苈, 苊, 苋, 苌, 苍, 苎, 苏,Dị thể chữ 苎
苧,
Tự hình:

Pinyin: zhu4, shu4;
Việt bính: cyu5
1. [機杼] cơ trữ 2. [機杼一家] cơ trữ nhất gia;
杼 trữ, thự, thữ
Nghĩa Trung Việt của từ 杼
(Danh) Bộ phận trong máy dệt vải, hình như cái lược, dùng để xác định mật độ sợi dọc.(Danh) Cái thoi.
◎Như: trữ trục 杼柚 cái thoi để dệt vải.
§ Ghi chú: Trữ dệt sợi ngang, trục dệt sợi dọc.
(Tính) Mỏng.Một âm là thự.
(Danh) Cái máng tháo nước.Lại một âm là thữ.
(Danh) Cây thữ.
trữ, như "trữ (cái thoi dệt)" (gdhn)
Nghĩa của 杼 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: TRỮ
1. cái khuôn; cái go (trong khung cửi)。筘。
2. con thoi; thoi。古代也指梭。
Từ ghép:
杼轴
Chữ gần giống với 杼:
㭇, 㭈, 㭉, 㭊, 㭋, 㭌, 㭍, 㭎, 㭏, 杪, 杭, 杮, 杯, 杰, 東, 杲, 杳, 杴, 杵, 杶, 杷, 杸, 杺, 杻, 杼, 松, 板, 枀, 构, 枅, 枇, 枉, 枋, 枌, 枏, 析, 枑, 枒, 枓, 枕, 林, 枘, 枚, 枛, 果, 枝, 枞, 枟, 枠, 枡, 枢, 枣, 枥, 枧, 枨, 枩, 枪, 枫, 枬, 枭, 杻, 林, 𣏴, 𣏾, 𣏿, 𣐄, 𣐅, 𣐆,Tự hình:

Pinyin: zhu4, ning2;
Việt bính: cyu5;
苧 trữ
Nghĩa Trung Việt của từ 苧
(Danh) Trữ ma 苧麻 cỏ gai, vỏ dùng đánh sợi để dệt, rễ dùng làm thuốc.trữ, như "trữ (cây cho sợi)" (gdhn)
Nghĩa của 苧 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: NINH
Li-mô-nen: limonene (hợp chất hữu cơ, dùng làm hương liệu)。一种有机化合物,分子式C10H16,是一种有香味的液体。存在于柑橘类的果皮中,供制香料。
Chữ gần giống với 苧:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Pinyin: zhu3, zhu4;
Việt bính: cyu5;
贮 trữ
Nghĩa Trung Việt của từ 贮
Giản thể của chữ 貯.trữ, như "dự trữ, tích trữ" (gdhn)
Nghĩa của 贮 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhù]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: TRỮ
cất giữ; tích trữ; cất; trữ。储存;积存。
贮草五万斤。
tích trữ năm vạn cân cỏ.
缸里贮满了水。
trong vại chứa đầy nước.
Từ ghép:
贮备 ; 贮藏 ; 贮存 ; 贮木场
Tự hình:

Pinyin: zhu4, bang4;
Việt bính: cyu5;
竚 trữ
Nghĩa Trung Việt của từ 竚
(Động) Đứng lâu, đợi lâu.◇Khuất Nguyên 屈原: Kết quế chi hề diên trữ 結桂枝兮延竚 (Cửu ca 九歌, Đại tư mệnh 大司命) Kết cành quế hề đứng đợi lâu.
trữ, như "trữ (đứng đợi)" (gdhn)
Dị thể chữ 竚
佇,
Tự hình:

trứ, trước, trữ [trứ, trước, trữ]
U+7740, tổng 11 nét, bộ Mục 目
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhao2, zhe5, zhao1, zhuo2;
Việt bính: zau1 zau2 zoek3 zoek6;
着 trứ, trước, trữ
Nghĩa Trung Việt của từ 着
Giản thể của chữ 著.trước, như "trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)" (gdhn)
Nghĩa của 着 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TRƯỚC, CHIÊU
1. nước cờ。(着儿)下棋时下一子或走一步叫一着。
高着儿。
nước cờ cao
别支着儿。
đừng mách nước
2. kế sách; thủ đoạn; mưu kế; chước。(着儿)比喻计策或手段。
使花着
giở thủ đoạn
我没着儿了。
tôi hết cách rồi.
这一着厉害。
cách này thật lợi hại.
方
3. bỏ vào; cho vào。放;搁进去。
着点儿盐。
cho vào một ít muối.
方
4. được。用于应答,表示同意。
这话着哇!
nói như vậy được đấy!
着,咱们就这么办!
được, chúng ta cứ thế mà làm!
Từ ghép:
着数
[zháo]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: TRƯỚC
1. tiếp xúc; chạm; kề。接触;挨上。
上不着天,下不着地。
trên không chạm trời, dưới không chạm đất.
2. bị; phải; cảm。感受;受到。
着风
trúng gió; cảm gió
着凉
cảm lạnh; nhiễm lạnh
3. sáng; cháy; bốc cháy。燃烧,也指灯发光(跟"灭"相对)。
炉子着得很旺。
lò cháy rất mạnh.
天黑了,路灯都着了。
trời tối rồi, đèn đường đã sáng rồi.
4. đúng; trúng; được (dùng sau động từ, biểu thị đạt đến mục đích hoặc có kết quả.)。用在动词后,表示已经达到目的或有了结果。
睡着了
ngủ rồi
打着了
đánh trúng rồi.
猜着了
đoán đúng rồi
灯点着了。
thắp đèn được rồi.
5. ngủ; vào giấc ngủ。入睡。
一上床就着了。
vừa lên giường là ngủ ngay.
Từ ghép:
着慌 ; 着火 ; 着火点 ; 着急 ; 着凉 ; 着忙 ; 着迷 ; 着魔 ; 着三不着两
[·zhe]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: TRƯỚC
1. đang (đặt sau động từ chỉ sự việc đang tiến hành)。表示动作的持续。
他打着红旗在前面走。
anh ấy đang cầm cờ đỏ đi phía trước.
他们正谈着话呢。
họ đang chuyện trò.
2. đang (biểu thị sự tiếp tục của trạng thái)。表示状态的持续。
大门敞着。
cổng lớn đang mở.
茶几上放着一瓶花。
trên bàn trà đang đặt một lọ hoa.
3. đây; nhé; chứ (dùng sau động từ hoặc tính từ chỉ trình độ, tăng thêm ngữ khí.)。用在动词或表示程度的形容词后面,加强命令或嘱咐的语气。
你听着
anh nghe đây.
步子大着点儿。
bước dài một tí nhé.
快着点儿写。
viết nhanh một tí nhé.
手可要轻着点儿。
tay nên nhẹ một tí nhé.
4. theo (đặt sau động từ, tạo thành giới từ)。加在某些动词后面,使变成介词。
顺着
thuận theo; lần theo.
沿着
men theo; lần theo.
朝着
hướng theo
照着
chiếu theo
为着
vì
Từ ghép:
着哩 ; 着呢
[zhuó]
Bộ: 羊(Dương)
Hán Việt: TRƯỚC
1. mặc (quần áo)。穿(衣)。
穿着
ăn mặc
吃着不尽
thừa ăn thừa mặc
2. tiếp xúc; chạm vào; áp vào。接触;挨上。
附着
kèm theo
着陆
chạm đất (máy bay)
不着边际
không đâu vào đâu; mênh mông; man mác.
3. gắn vào; dính vào。使接触别的事物;使附着在别的物体上。
着笔
đặt bút viết
着眼
quan sát; suy nghĩ
着手
bắt tay vào việc
着色
tô màu
着墨
dính mực
不着痕迹
không có vết tích
4. tin tức; manh mối; dấu vết; tăm hơi。着落。
寻找无着
chẳng thấy dấu vết; không có tăm hơi.
5. sai phái; cử; cắt cử。派遣。
着人前来领取。
cử người đến lĩnh về
6. ngay (từ dùng trong công văn)。公文用语,表示命令的口气。
着即施行
thi hành ngay
Từ ghép:
着笔 ; 着处 ; 着床 ; 着劲儿 ; 着力 ; 着陆 ; 着落 ; 着墨 ; 着棋 ; 着色 ; 着实 ; 着手 ; 着手成春 ; 着想 ; 着眼 ; 着意 ; 着重 ; 着重号 ; 着装
Chữ gần giống với 着:
着,Tự hình:

Pinyin: zhu4;
Việt bính: cyu5;
紵 trữ
Nghĩa Trung Việt của từ 紵
(Danh) Sợi gai.§ Cũng như trữ 苧.
(Danh) Vải dệt bằng sợi gai.
◎Như: bạch trữ 白紵 vải gai trắng mịn dùng may làm áo mặc mùa hè.
trữ, như "trữ (cây cho sợi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 紵:
䋈, 䋉, 䋊, 䋋, 䋌, 䋍, 䋎, 䋏, 䋐, 䋑, 䋒, 䋓, 䋔, 䌷, 䌹, 紨, 紩, 紬, 紮, 累, 細, 紱, 紲, 紳, 紵, 紷, 紹, 紺, 紼, 紽, 紾, 紿, 絀, 絁, 終, 絃, 組, 絅, 絆, 絋, 経, 累, 𥿗, 𥿠, 𥿡, 𥿣, 𥿤, 𥿥,Dị thể chữ 紵
纻,
Tự hình:

Pinyin: zhu4;
Việt bính: cyu5;
羜 trữ
Nghĩa Trung Việt của từ 羜
(Danh) Con chiên, tức con dê non mới năm tháng.Tự hình:

trứ, trước, trữ [trứ, trước, trữ]
U+8457, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông cao, nghĩa chữ hán
Pinyin: zhu4, zhuo2, chu2, zhao1, zhao2, zhe5;
Việt bính: zoek3 zoek6 zyu3
1. [名著] danh trứ 2. [著名] trứ danh;
著 trứ, trước, trữ
Nghĩa Trung Việt của từ 著
(Động) Hiển lộ, biểu hiện.◇Lễ Kí 禮記: Yểm kì bất thiện nhi trứ kì thiện 揜其不善而著其善 (Đại Học 大學).
(Động) Soạn, viết.
◎Như: trứ thư lập thuyết 著書立說 soạn sách lập thuyết.
(Động) Nêu lên.
◎Như: vĩnh trứ vi lệnh 永著爲令 cứ nêu thế làm phép mãi mãi.
(Động) Ghi chép, kí tái.
◇Thương quân thư 商君書: Tứ cảnh chi nội, trượng phu nữ tử giai hữu danh ư thượng, sanh giả trứ, tử giả tước 四境之內, 丈夫女子皆有名於上, 生者著, 死者削 (Cảnh nội 境內) Trai gái trong khắp bốn cõi đều có tên trên sổ, khi còn sống thì ghi vào, chết thì xóa đi.
(Tính) Sáng, rõ ràng.
◎Như: hiển trứ 顯著 sáng rõ, trứ danh 著名 nổi tiếng.
(Danh) Văn chương, tác phẩm.
◎Như: danh trứ 名著 tác phẩm nổi tiếng, cự trứ 巨著 tác phẩm lớn.Một âm là trước.
(Động) Ở gần, dựa vào, tiếp xúc.
◇Tống Ngọc 宋玉: Trước phấn tắc thái bạch, ư chu tắc thái xích 著粉則太白, 於朱則太赤 (Đăng đồ tử hảo sắc phú 登徒子好色賦) Gần phấn thì trắng, gần son thì đỏ.
(Động) Bị, mắc, chịu.
◎Như: trước phong 著風 bị cảm gió, trước lương 著涼 bị cảm lạnh.
(Động) Hóa ra, thành ra.
◎Như: trước cấp 著急 (hóa ra) vội vàng, trước hoảng 著慌 (đâm ra) hoảng sợ.
(Động) Mặc, mang, xỏ.
◎Như: trước y 著衣 mặc áo.
◇Lí Bạch 李白: Cừu phi thanh mao cẩm, Thân trước xích sương bào 裘披青毛錦, 身著赤霜袍 (Thượng nguyên phu nhân 上元夫人).
(Động) Ham, thích, tham luyến.
◇Hàn Dũ 韓愈: Ngô lão trước độc thư, Dư sự bất quải nhãn 吾老著讀書, 餘事不挂眼 (Tặng Trương Tịch 贈張籍).
(Động) Đến, tới nơi.
◎Như: phi cơ tựu yếu trước lục liễu 著陸 phi cơ sắp hạ cánh (phi cơ xuống tới mặt đất).
◇Thẩm Thuyên Kì 沈佺期: Thiếp gia lâm Vị Bắc, Xuân mộng trước Liêu Tây 妾家臨渭北, 春夢著遼西 (Tạp thi 雜詩).
(Động) Nở hoa, ra trái.
◇Vương Duy 王維: Lai nhật ỷ song tiền, Hàn mai trước hoa vị 來日綺窗前, 寒梅著花未 (Tạp thi 雜詩) Ngày bạn đến đây, trước cửa sổ đẹp, Cây mai lạnh đã nở hoa chưa?
(Động) Tô.
◎Như: trước sắc 著色 tô màu.
(Động) Sai khiến.
◇Tây sương kí 西廂記: Ngã trước nhĩ đãn khứ xử hành giam tọa thủ, thùy trước nhĩ dĩ đậu đích hồ hành loạn tẩu? 我著你但去處行監坐守, 誰著你迤逗的胡行亂走? (Đệ tứ bổn 第一本) Ta sai mày lúc đi khi ngồi trông coi (cô nương), ai khiến mày dẫn dụ nó làm bậy chạy càn?
(Danh) Nước đánh cờ.
◎Như: kì cao nhất trước 棋高一著 một nước cờ cao.
(Danh) Mưu kế, đường lối, phương pháp.
◎Như: thất trước 失著 sai đường (tính lầm), vô trước 無著 không có cách.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tam thập lục trước, tẩu vi thượng trước 三十六著, 走為上著 (Đệ nhị hồi) Ba mươi sáu kế, chạy là cách hơn cả.
(Danh) Nơi dồn tụ, kết cục.
◎Như: trước lạc 著落 kết quả, kết cục, sự tình hoàn một hữu trước lạc 事情還沒有著落 sự việc chưa ra đâu vào đâu cả.
(Trợ) Biểu thị mệnh lệnh, hoặc khuyên nhủ: đây, đi, chứ.
◎Như: nhĩ thính trước 你聽著 anh nghe đây, nhĩ mạn trước tẩu 你慢著走 anh đi chậm chứ, trước chiếu sở thỉnh 著照所請 cứ theo điều đã thỉnh cầu (dùng trong văn thư).
(Trợ) Biểu thị động tác đang tiến hành.
◎Như: tọa trước 坐著 đang ngồi, tẩu trước 走著 đang đi.
(Trợ) Biểu thị tình trạng tồn tại.
◎Như: trác tử thượng hoàn phóng trước kỉ bổn thư 桌子上還放著幾本書 trên bàn (còn) có để mấy quyển sách.
(Trợ) Rất, lắm (đặt trước thán từ 呢 tăng thêm ý nghĩa câu nói).
◎Như: giá hài tử thông minh trước ni 這孩子聰明著呢 đứa bé này thông minh lắm.
(Trợ) Được.
◎Như: kiến trước 見著 thấy được, phùng trước 逢著 gặp được.Một âm là trữ.
(Danh) Chỗ khoảng giữa cửa và tấm bình phong.
trứ, như "trứ danh" (vhn)
nước, như "nước cờ" (btcn)
trước, như "trước (nổi tiếng)" (btcn)
chước, như "bắt chước" (gdhn)
Nghĩa của 著 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: TRƯỚC
đang。同"着"(·zhe)。
[zhù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TRỨ, TRƯỚC
1. rõ rệt; nổi bật。显著。
昭著
sáng rõ
卓著
lớn lao
彰明较著
rõ mồn một
2. xuất sắc; nổi tiếng; nổi danh。显出。
著名
trứ danh; nổi danh
颇著成效
hiệu quả nổi bật.
3. soạn; viết。写作。
编著
biên soạn
著书立说
viết sách phát biểu quan điểm.
4. tác phẩm; trước tác。著作。
名著
tác phẩm nổi tiếng
新著
tác phẩm mới
Từ ghép:
著称 ; 著录 ; 著名 ; 著述 ; 著者 ; 著作 ; 著作权 ; 著作人
[zhuó]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: TRƯỚC
1. ăn mặc; mặc vào; chạm vào; gắn vào; dấu vết; tăm hơi; dính vào。同"着" (zhuó)1.,2.,3.,4.。
2. cắt cử; sai phái; ngay。同"着" (zhuó)5.,6.。
Chữ gần giống với 著:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

U+50A8, tổng 12 nét, bộ Nhân 人 [亻]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: chu3, chu2;
Việt bính: cyu5;
储 trữ, trừ
Nghĩa Trung Việt của từ 储
Giản thể của chữ 儲.Nghĩa của 储 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǔ]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 12
Hán Việt: TRỮ
1. trữ; cất trữ; để dành。储藏;存放。
储 蓄。
để dành
储 金。
trữ kim.
2. họ Trữ。姓。
Từ ghép:
储备 ; 储藏 ; 储存 ; 储放 ; 储户 ; 储积 ; 储集 ; 储君 ; 储量 ; 储蓄 ; 储油 ; 储油构造 ; 储运
Chữ gần giống với 储:
㑳, 㑴, 㑵, 㑶, 㑷, 㑹, 㑺, 傅, 傈, 傌, 傍, 傎, 傏, 傑, 傒, 傓, 傔, 傕, 傖, 傘, 備, 傚, 傜, 傢, 傣, 傤, 傥, 傧, 储, 傩, 𠋺, 𠌥, 𠌦, 𠌧, 𠌨,Dị thể chữ 储
儲,
Tự hình:

Pinyin: zhu3, zhu4;
Việt bính: cyu5;
貯 trữ
Nghĩa Trung Việt của từ 貯
(Động) Tích chứa.◎Như: trữ tồn 貯存.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Thất ngung nhất anh trữ giai uấn 室隅一罌貯佳醞 (Phiên Phiên 翩翩) Góc nhà có một cái bình chứa rượu ngon.
trữ, như "dự trữ, tích trữ" (vhn)
chứa, như "chứa đựng, chứa chấp; chất chứa; nhà chứa" (btcn)
giữ, như "giam giữ; giữ gìn; giữ ý" (gdhn)
Tự hình:

Pinyin: chu3, zhe3, zhu3;
Việt bính: cyu2;
褚 trữ
Nghĩa Trung Việt của từ 褚
(Động) Lấy bông lồng làm áo.(Động) Chứa, cất giữ.
(Danh) Túi, đẫy.
◇Trang Tử 莊子: Trữ tiểu giả bất khả dĩ hoài đại, cảnh đoản giả bất khả dĩ cấp thâm 褚小者不可以懷大, 綆短者不可以汲深 (Chí lạc 至樂) Túi nhỏ không bọc được cái lớn, dây ngắn không thể múc được nước giếng sâu.
(Danh) Họ Trữ 褚.
chử, như "chử (tên họ)" (gdhn)
Nghĩa của 褚 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 15
Hán Việt: CHỬ
họ Chử。姓。
[zhǔ]
Bộ: 衤(Y)
Hán Việt: CHỬ
书
1. bông tơ。丝绵。
2. lót bông trong áo。在衣服里铺丝绵。
3. túi áo; cái túi。口袋。
Chữ gần giống với 褚:
褚,Tự hình:

Pinyin: ning2, zhu4, ning4;
Việt bính: ning4
1. [安寧] an ninh 2. [丁寧] đinh ninh 3. [寧馨] ninh hinh;
寧 ninh, trữ
Nghĩa Trung Việt của từ 寧
(Tính) Yên ổn.◎Như: an ninh 安寧 yên ổn.
◇Thi Kinh 詩經: Tang loạn kí bình, Kí an thả ninh 喪亂既平,既安且寧 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 常棣) Tang tóc biến loạn đã dứt, Đã yên ổn vô sự rồi.
(Động) Thăm hỏi, vấn an.
◎Như: quy ninh 歸寧 (con gái ở nhà chồng) về thăm hỏi cha mẹ.
(Phó) Thà, nên.
◎Như: ninh tử bất khuất 寧死不屈 thà chết chứ không chịu khuất phục, ninh khả 寧可 thà khá, ninh sử 寧使 thà khiến.
◇Luận Ngữ 論語: Lễ dữ kì xa dã, ninh kiệm 禮與其奢也, 寧儉 (Bát dật 八佾) Lễ mà quá xa xỉ, thà rằng kiệm ước (còn hơn).
(Phó) Dùng như khởi 豈: há, lẽ nào lại, nào phải.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Thập nhân nhi tòng nhất nhân giả, ninh lực bất thắng, trí bất nhược da? Úy chi dã 十人而從一人者, 寧力不勝, 智不若耶. 畏之也 (Tần vi Triệu chi Hàm Đan 秦圍趙之邯鄲) Mười người theo một người, nào phải sức (mười người) không hơn, trí không bằng. Vì sợ đấy.
(Danh) Tên gọi tắt của Nam Kinh 南京.
ninh, như "anh ninh (yên ổn)" (gdhn)
Tự hình:

U+5132, tổng 17 nét, bộ Nhân 人 [亻]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: chu3, chu2;
Việt bính: cyu1 cyu5
1. [儲備] trữ bị, trừ bị 2. [儲金] trữ kim 3. [儲蓄] trữ súc;
儲 trữ, trừ
Nghĩa Trung Việt của từ 儲
(Động) Tích chứa, để dành.◎Như: trữ súc 儲蓄 chất chứa, trữ tồn 儲存 để dành.
(Động) Chờ đợi.
(Danh) Thái tử, người sẽ kế thừa ngôi vua.
◎Như: lập trữ 立儲 lập thái tử, hoàng trữ 皇儲 người kế thừa hoàng đế.
(Danh) Họ Trữ.
§ Ta hay đọc là trừ.
trừ, như "trừ bị (dự trù)" (gdhn)
Chữ gần giống với 儲:
儲,Dị thể chữ 儲
储,
Tự hình:

Pinyin: neng2, ning4, ning2;
Việt bính: ning4;
薴 trữ
Nghĩa Trung Việt của từ 薴
Một dạng viết của trữ 苧Nghĩa của 薴 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 20
Hán Việt: NINH
li-mô-nen。有机化合物,分子式C1 0 H1 6 是一种有香味的液体。存在于柑桔类的果皮中,供制香料。(英limonene)。
Dị thể chữ 薴
苧,
Tự hình:

Dịch trữ sang tiếng Trung hiện đại:
储 《储藏; 存放。》trữ kim.储金。
櫜; 储藏; 贮藏 《蕴藏。》
涵养 《蓄积并保持(水分等)。》
蠲 《积存(多见于早期白话)。》
囤; 储存; 贮存 《(物或钱)存放起来, 暂时不用。》
trữ lượng.
储藏量。
trữ hàng hoá
囤货
囤聚 《储存聚集(货物)。》
trữ gỗ
囤聚木材
Nghĩa chữ nôm của chữ: trữ
| trữ | 伫: | trữ (đứng đợi) |
| trữ | 佇: | trữ (đứng đợi) |
| trữ | 宁: | tàng trữ |
| trữ | 𡨺: | dự trữ |
| trữ | 抒: | trữ tình |
| trữ | 杼: | trữ (cái thoi dệt) |
| trữ | 竚: | trữ (đứng đợi) |
| trữ | 纻: | trữ (cây cho sợi) |
| trữ | 紵: | trữ (cây cho sợi) |
| trữ | 苎: | trữ (cây cho sợi) |
| trữ | 苧: | trữ (cây cho sợi) |
| trữ | 贮: | dự trữ, tích trữ |
| trữ | 貯: | dự trữ, tích trữ |

Tìm hình ảnh cho: trữ Tìm thêm nội dung cho: trữ
