Từ: 脐带 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脐带:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脐带 trong tiếng Trung hiện đại:

[qídài] cuống rốn。连接胚胎与胎盘的带状物,由两条动脉和一条静脉组成。胚胎依靠脐带与母体发生联系,是胚胎吸取养料和排出废料的通道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脐

:tê (rốn; yếm cua)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 带

đái:bóng đái, bọng đái
脐带 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脐带 Tìm thêm nội dung cho: 脐带