Từ: 脑电波 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脑电波:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脑电波 trong tiếng Trung hiện đại:

[nǎodiànbō] sóng điện não; điện não đồ。脑子的活动产生的电效应,经过电子仪器放大后可以在纸带上划出波状条纹,或用示波器显示出来。通过脑电波的观察可以帮助诊断脑部的各种疾患,或进行有关思维活动的研究。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脑

não:bộ não; đầu não

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể
脑电波 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脑电波 Tìm thêm nội dung cho: 脑电波