Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 脚板 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎobǎn] 方
bàn chân。脚掌。
bàn chân。脚掌。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚
| cuốc | 脚: | cuốc bộ |
| cước | 脚: | căn cước; cước phí; sơn cước |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 脚板 Tìm thêm nội dung cho: 脚板
