Từ: 脚步 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脚步:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脚步 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎobù] 1. bước chân。指走路时两脚之间的距离。
脚步大。
bước dài.
2. bước。指走路时腿的动作。
放轻脚步。
nhẹ bước.
擦擦的脚步声。
tiếng bước chân sột soạt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc:cuốc bộ
cước:căn cước; cước phí; sơn cước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 步

buạ:goá bụa
bộ:bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ
bụa:goá bụa
脚步 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脚步 Tìm thêm nội dung cho: 脚步