Từ: 腊八粥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腊八粥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腊八粥 trong tiếng Trung hiện đại:

[làbāzhōu] cháo mồng 8 tháng chạp (dùng nếp, đậu, và các loại quả khô như táo, hạt dẻ, hạt sen...nấu thành. Bắt nguồn từ Phật giáo, tương truyền Thích Ca Mâu Ni đắc Đạo vào ngày này, nên chùa chiền nấu cháo cúng Phật, về sau trong dân gian lưu truyền mãi thành tục lệ)。在腊八这 一天,用米、豆等谷物和 枣、栗、莲子等干果煮成的粥。起 原于佛教,传说释 迦牟尼在这一天成道,因此寺院每逢这 一天煮粥供佛,以后民间相沿成俗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腊

chạp:tháng chạp
lạp:lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói)
tích:tích (thịt phơi khô)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 八

bát:bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám)
bắt:bắt chước; bắt mạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粥

cháo:cơm cháo, rau cháo
chúc:chúc (cháo (gạo, bắp, kê...))
腊八粥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腊八粥 Tìm thêm nội dung cho: 腊八粥