Chữ 帒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帒, chiết tự chữ ĐAI, ĐÃY, ĐẪY, ĐẬY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帒:

帒

Đây là các chữ cấu thành từ này: 帒

帒

Chiết tự chữ 帒

Chiết tự chữ đai, đãy, đẫy, đậy bao gồm chữ 代 巾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

帒 cấu thành từ 2 chữ: 代, 巾
  • 代 rượi, đãi, đại, đời
  • 巾 cân, khân, khăn
  • []

    U+5E12, tổng 8 nét, bộ Cân 巾
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dai4, mo4;
    Việt bính: doi6;

    帒

    Nghĩa Trung Việt của từ 帒



    đẫy, như "vai vác đẫy (túi lớn)" (vhn)
    đai, như "cân đai; đai áo" (btcn)
    đậy, như "che đậy; động đậy" (btcn)
    đãy, như "ai đấy; ở đấy" (btcn)

    Chữ gần giống với 帒:

    㠽, 㠾, 㠿, 㡀, 帑, 帒, 帓, 帔, 帕, 帖, 帗, 帘, 帙, 帚, 帛, 帜, 𢂌, 𢂎,

    Dị thể chữ 帒

    袋,

    Chữ gần giống 帒

    帷, 带, 帛, 帜, 帝, 帞, 帟, 帠, 帡, 帢,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 帒 Tự hình chữ 帒 Tự hình chữ 帒 Tự hình chữ 帒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 帒

    đai帒:cân đai; đai áo
    đãy帒:ai đấy; ở đấy
    đẫy帒:cái đẫy (cái túi to), vai vác đẫy
    đậy帒:che đậy; động đậy
    帒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 帒 Tìm thêm nội dung cho: 帒