Chữ 帒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 帒, chiết tự chữ ĐAI, ĐÃY, ĐẪY, ĐẬY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帒:
帒
Pinyin: dai4, mo4;
Việt bính: doi6;
帒
Nghĩa Trung Việt của từ 帒
đẫy, như "vai vác đẫy (túi lớn)" (vhn)
đai, như "cân đai; đai áo" (btcn)
đậy, như "che đậy; động đậy" (btcn)
đãy, như "ai đấy; ở đấy" (btcn)
Dị thể chữ 帒
袋,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帒
| đai | 帒: | cân đai; đai áo |
| đãy | 帒: | ai đấy; ở đấy |
| đẫy | 帒: | cái đẫy (cái túi to), vai vác đẫy |
| đậy | 帒: | che đậy; động đậy |

Tìm hình ảnh cho: 帒 Tìm thêm nội dung cho: 帒
