Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 腥黑穗病 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腥黑穗病:
Nghĩa của 腥黑穗病 trong tiếng Trung hiện đại:
[xīnghēisuìbìng] bệnh đen bông (một loại bệnh của lúa mạch)。由真菌引起的小麦、黑麦等作物的病害。被侵害的麦穗呈暗绿色,病粒中充满黑褐色的真菌孢子,有腥臭味。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腥
| tanh | 腥: | hôi tanh; vắng tanh |
| tinh | 腥: | tinh khí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑
| hắc | 黑: | hắc búa; hăng hắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穗
| tuệ | 穗: | tuệ (bông mang hạt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 病
| bạnh | 病: | bạnh tật (bệnh tật) |
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
| bịnh | 病: | bịnh tật (bệnh tật) |
| nạch | 病: | nạch (bệnh tật) |

Tìm hình ảnh cho: 腥黑穗病 Tìm thêm nội dung cho: 腥黑穗病
