Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 腱鞘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腱鞘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 腱鞘 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànqiào] gân; hệ thống gân。包着长肌腱的管状纤维组织,手和足部最多,有约束肌腱和减少摩擦的作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腱

kiện:kiện (gân)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鞘

sao:sao (phát roi quất xuống; vỏ kiếm)
腱鞘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 腱鞘 Tìm thêm nội dung cho: 腱鞘