Chữ 覸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 覸, chiết tự chữ GIÁN, GIỚN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 覸:

覸 gián

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 覸

Chiết tự chữ gián, giớn bao gồm chữ 間 見 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

覸 cấu thành từ 2 chữ: 間, 見
  • dán, gian, gián, nhàn
  • hiện, kiến, kén
  • gián [gián]

    U+89B8, tổng 19 nét, bộ Kiến 见 [見]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian4, xian2, jian1;
    Việt bính: ;

    gián

    Nghĩa Trung Việt của từ 覸

    (Động)
    § Cũng như chữ gián
    .
    giớn, như "giớn giác (nhớn nhác)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 覸:

    , , , , , , , , 𧢑,

    Dị thể chữ 覸

    𰴘,

    Chữ gần giống 覸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 覸 Tự hình chữ 覸 Tự hình chữ 覸 Tự hình chữ 覸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 覸

    giớn:giớn giác (nhớn nhác)
    覸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 覸 Tìm thêm nội dung cho: 覸