Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 腾云驾雾 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 腾云驾雾:
Nghĩa của 腾云驾雾 trong tiếng Trung hiện đại:
[téngyúnjiàwù] 1. cưỡi mây đạp gió; đằng vân giá vũ; cưỡi mây lướt gió。传说中指利用法术乘云雾飞行。
2. chạy như bay。形容奔驰迅速或头脑迷糊,感到身子轻飘飘的。
2. chạy như bay。形容奔驰迅速或头脑迷糊,感到身子轻飘飘的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 腾
| đằng | 腾: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 云
| vân | 云: | vân mây; vân vũ (làm tình) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 驾
| giá | 驾: | giá sử thương (lái xe); ngự giá (vua đi đường bằng xe, thuyền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雾
| vụ | 雾: | vụ (sương mù) |

Tìm hình ảnh cho: 腾云驾雾 Tìm thêm nội dung cho: 腾云驾雾
