Từ: 膳宿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膳宿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 宿

Nghĩa của 膳宿 trong tiếng Trung hiện đại:

[shànsù] ăn ở。吃饭和住宿。
膳宿自理。
tự lo việc ăn ở.
料理膳宿。
chăm lo việc ăn ở.
安排膳宿。
sắp xếp việc ăn ở.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膳

thiện:thiện (ăn trọ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宿

宿:tinh tú
túc宿:túc chí; ký túc xá
膳宿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 膳宿 Tìm thêm nội dung cho: 膳宿