Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 臂章 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臂章:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 臂章 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìzhāng] băng tay; lon đeo tay; phù hiệu đeo tay. 佩带在衣袖(一般为左袖)上臂部分、表示身分或职务的标志。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臂

:tí (cánh tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 
臂章 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 臂章 Tìm thêm nội dung cho: 臂章