Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自力更生 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自力更生:
Nghĩa của 自力更生 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìlìgēngshēng] Hán Việt: TỰ LỰC CÁNH SINH
tự lực cánh sinh。不依赖外力,靠自己的力量把事情办起来。
tự lực cánh sinh。不依赖外力,靠自己的力量把事情办起来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 更
| canh | 更: | canh khuya |
| cánh | 更: | tự lực cánh sinh |
| ngạnh | 更: | ương ngạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |

Tìm hình ảnh cho: 自力更生 Tìm thêm nội dung cho: 自力更生
