Từ: 自力更生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自力更生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自力更生 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìlìgēngshēng] Hán Việt: TỰ LỰC CÁNH SINH
tự lực cánh sinh。不依赖外力,靠自己的力量把事情办起来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 更

canh:canh khuya
cánh:tự lực cánh sinh
ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
自力更生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自力更生 Tìm thêm nội dung cho: 自力更生