Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 自行火炮 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自行火炮:
Nghĩa của 自行火炮 trong tiếng Trung hiện đại:
[zìxínghuǒpào] pháo tự hành。装在履带式、半履带式或轮胎式车辆上能自动运动的火炮。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮
| bào | 炮: | bào chế |
| bác | 炮: | đại bác |
| pháo | 炮: | đốt pháo, bắn pháo |
| than | 炮: | đốt than |

Tìm hình ảnh cho: 自行火炮 Tìm thêm nội dung cho: 自行火炮
