Từ: 自行火炮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自行火炮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自行火炮 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìxínghuǒpào] pháo tự hành。装在履带式、半履带式或轮胎式车辆上能自动运动的火炮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炮

bào:bào chế
bác:đại bác
pháo:đốt pháo, bắn pháo
than:đốt than
自行火炮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自行火炮 Tìm thêm nội dung cho: 自行火炮