Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 自遣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自遣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自遣 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìqiǎn] tự tiêu sầu; tự giải sầu。自己排遣愁闷,宽慰自己。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遣

khiến:sai khiến, xui khiến
khiển:điều binh khiển tướng; tiêu khiển
自遣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自遣 Tìm thêm nội dung cho: 自遣