Từ: 雨露 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雨露:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 雨 • 露

Nghĩa của 雨露 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔlù] mưa móc (mưa và sương, ví với ân huệ.)。雨和露。比喻恩惠。
雨露之恩
ơn mưa móc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

vũ雨:phong vũ biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

ló露:lấp ló
lố露:lố lăng
lồ露:lồ lộ
lộ露:lộ ra
rò露:rò mạ
ró露: 
rọ露:rọ lợn
rộ露:rộ lên
雨露 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雨露 Tìm thêm nội dung cho: 雨露