Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 雨露 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雨露:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雨露 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǔlù] mưa móc (mưa và sương, ví với ân huệ.)。雨和露。比喻恩惠。
雨露之恩
ơn mưa móc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

:phong vũ biểu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 露

:lấp ló
lố:lố lăng
lồ:lồ lộ
lộ:lộ ra
:rò mạ
: 
rọ:rọ lợn
rộ:rộ lên
雨露 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雨露 Tìm thêm nội dung cho: 雨露