Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 臭味相投 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臭味相投:
Nghĩa của 臭味相投 trong tiếng Trung hiện đại:
[chòuwēixiāngtóu] Hán Việt: XÚ VỊ TƯƠNG ĐẦU
ngưu tầm ngưu, mã tầm mã; mùi thối hợp nhau; bọn xấu thường chơi chung với nhau。思想作风,兴趣等相同,很合得来(专指坏的)。
ngưu tầm ngưu, mã tầm mã; mùi thối hợp nhau; bọn xấu thường chơi chung với nhau。思想作风,兴趣等相同,很合得来(专指坏的)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 臭
| xó | 臭: | xó nhà |
| xú | 臭: | xú uế |
| xũ | 臭: | thợ xũ |
| xấu | 臭: | xấu xí; xấu xố; xấu hổ |
| xủ | 臭: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 味
| mùi | 味: | mùi thơm |
| mồi | 味: | cò mồi; mồi chài |
| vị | 味: | vị ngọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 投
| nhầu | 投: | nhầu nát |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |

Tìm hình ảnh cho: 臭味相投 Tìm thêm nội dung cho: 臭味相投
