Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 至于 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìyú] 1. đến nỗi; đến mức。表示达到某种程度。
他说了要来的,也许晚一些,不至于不来吧?
anh ấy nói là sẽ đến, có lẽ muộn một lúc, không đến nỗi là không đến?
2. còn như; còn。表示另提一事。
这两年来,村里新盖的瓦房就有几百间,至于村民添置的电器、日用品,就不可胜数了。
hai năm nay, trong thôn đã có mấy trăm ngôi nhà ngói mới xây, còn những vật dụng hàng ngày do nông dân sắm thêm thì nhiều không kể siết.
他说了要来的,也许晚一些,不至于不来吧?
anh ấy nói là sẽ đến, có lẽ muộn một lúc, không đến nỗi là không đến?
2. còn như; còn。表示另提一事。
这两年来,村里新盖的瓦房就有几百间,至于村民添置的电器、日用品,就不可胜数了。
hai năm nay, trong thôn đã có mấy trăm ngôi nhà ngói mới xây, còn những vật dụng hàng ngày do nông dân sắm thêm thì nhiều không kể siết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 至
| chí | 至: | chí công; chí choé; chí chết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 于
| vo | 于: | vo gạo, vòng vo |
| vu | 于: | vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại) |
| vò | 于: | vò võ |

Tìm hình ảnh cho: 至于 Tìm thêm nội dung cho: 至于
