Từ: 至理名言 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 至理名言:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 至理名言 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìlǐ-míngyán] lời lẽ chí lý; lời nói chí lý。最正确、最有价值的话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 至

chí:chí công; chí choé; chí chết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn
至理名言 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 至理名言 Tìm thêm nội dung cho: 至理名言