Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 天府之国 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天府之国:
Nghĩa của 天府之国 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiānfǔzhīguó] Hán Việt: THIÊN PHỦ CHI QUỐC
nơi giàu tài nguyên thiên nhiên; kho của nhà trời。指土地肥沃、物产丰富的地方,在中国一般把四川称为"天府之国"。
nơi giàu tài nguyên thiên nhiên; kho của nhà trời。指土地肥沃、物产丰富的地方,在中国一般把四川称为"天府之国"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 府
| phủ | 府: | phủ chúa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 国
| quốc | 国: | tổ quốc |

Tìm hình ảnh cho: 天府之国 Tìm thêm nội dung cho: 天府之国
