Từ: 致命 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 致命:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 致命 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìmìng] chí mạng; trí mạng; có thể chết người。可使丧失生命。
致命伤
vết thương chết người
致命的弱点
nhược điểm chết người.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 致

nhí:nhí nhảnh
trí:trí mạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)
致命 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 致命 Tìm thêm nội dung cho: 致命