Từ: 蝉蜕 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蝉蜕:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蝉蜕 trong tiếng Trung hiện đại:

[chántuì] 1. xác ve。蝉的幼虫变为成虫时蜕下的壳。中医做解热镇静的药物。
2. giải thoát。比喻解脱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蝉

thiền:thiền (ve sầu)
蝉蜕 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蝉蜕 Tìm thêm nội dung cho: 蝉蜕