Từ: 致密 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 致密:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 致密 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìmì] tỉ mỉ; tinh vi; chặt chẽ。细致精密。
致密的网
lưới tinh xảo.
致密的观察
quan sát tỉ mỉ
结构致密
kết cấu chặt chẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 致

nhí:nhí nhảnh
trí:trí mạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 密

mất:mất mát
mật:bí mật
致密 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 致密 Tìm thêm nội dung cho: 致密