Từ: 舉頭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舉頭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cử đầu
Ngẩng đầu lên. ◇Lí Bạch 白:
Cử đầu vọng minh nguyệt, Đê đầu tư cố hương
月, 鄉 (Tĩnh dạ tứ ) Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舉

cỡ:cỡ lớn; cỡ nhỏ; lỡ cỡ; ngoại cỡ; tầm cỡ
cử:cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử
cữ:kiêng cữ, ở cữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭

đầu:trên đầu
舉頭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舉頭 Tìm thêm nội dung cho: 舉頭