Từ: 舒散 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 舒散:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 舒散 trong tiếng Trung hiện đại:

[shūsàn] 1. hoạt động gân cốt; hoạt động thư giãn。活动(筋骨)。
2. giảm bớt; nguôi ngoai; bớt đi (mệt mỏi, những việc không vui)。消除疲劳或不愉快的心情。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舒

thơ:thơ thẩn
thư:thư thả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già
舒散 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 舒散 Tìm thêm nội dung cho: 舒散