Cao su chống va đập cửa

Từ: 航空管制员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 航空管制员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 航空管制员 trong tiếng Trung hiện đại:

Hángkōng guǎnzhì yuán nhân viên quản lý không lưu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 航

hàng:hàng hải, hàng không

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 管

quyển:thổi quyển (thổi sáo)
quản:quản bút
quẩn:quẩn chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
航空管制员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 航空管制员 Tìm thêm nội dung cho: 航空管制员