Từ: 船台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 船台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 船台 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuántái] bờ trượt; bệ lắp ráp tàu。制造轮船、舰艇等用的工作台,有坚固的基础。船只在船台上拼装、制成后沿轨道下水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 船

thuyền:chiếc thuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
船台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 船台 Tìm thêm nội dung cho: 船台