Từ: 芋头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芋头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 芋头 trong tiếng Trung hiện đại:

[yù·tou] 1. khoai sọ; khoai môn。芋1.,2.的通称。
2. khoai lang。甘薯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芋

vu:vu nãi (cây khoai), vu đầu (khoai sọ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
芋头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芋头 Tìm thêm nội dung cho: 芋头