Từ: 芝兰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芝兰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 芝兰 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīlán] cỏ chi và cỏ lan (thời xưa chỉ sự cao thượng, tài đức, tình bạn tốt...)。芝和兰是两种香草,古时比喻德行的高尚或友情、环境的美好等。
芝兰之室。
nhà ở xinh đẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芝

chi:chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兰

lan:cây hoa lan
芝兰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芝兰 Tìm thêm nội dung cho: 芝兰