Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hưởng phúc
Được phúc, đời sống yên vui sung sướng.
Nghĩa của 享福 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎngfú] hưởng hạnh phúc; sống yên vui sung sướng。生活得安乐美好;享受幸福。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 享
| hưởng | 享: | hưởng lạc, hưởng thụ; thừa hưởng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 福
| phúc | 福: | phúc đức, làm phúc |
| phước | 福: | có phước |

Tìm hình ảnh cho: 享福 Tìm thêm nội dung cho: 享福
