Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
phủ định
Không thừa nhận, không tán thành.
Nghĩa của 否定 trong tiếng Trung hiện đại:
[fǒudìng] 1. phủ định; phủ nhận; chối bỏ; từ bỏ。否认事物的存在或事物的真实性(跟"肯定"相对)。
全盘否定
phủ nhận toàn bộ
否定一切
phủ định tất cả
2. phản diện; phủ định; mặt trái。表示否认的;反面的(跟"肯定"相对)。
否定判断
phán đoán phủ định
全盘否定
phủ nhận toàn bộ
否定一切
phủ định tất cả
2. phản diện; phủ định; mặt trái。表示否认的;反面的(跟"肯定"相对)。
否定判断
phán đoán phủ định
Nghĩa chữ nôm của chữ: 否
| bí | 否: | gặp vận bí |
| bĩ | 否: | bĩ cực thái lai |
| phủ | 否: | phủ nhận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 定
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |

Tìm hình ảnh cho: 否定 Tìm thêm nội dung cho: 否定
