Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 芝麻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芝麻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chi ma
Cây vừng (mè). Còn gọi là
hồ ma
麻.

Nghĩa của 芝麻 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhī·ma] 1. cây vừng; vừng; mè。一年生草本植物,茎直立,下部为圆形,上部一般为四棱形,叶子上有毛,花白色,蒴果有棱,种子小而扁平,有白、黑、黄、褐等不同颜色。是重要的油料作物。
2. hạt vừng; hạt mè。这种植物的种子,可以吃,也可以榨油。也作脂麻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芝

chi:chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ
芝麻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芝麻 Tìm thêm nội dung cho: 芝麻