Chữ 胡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胡, chiết tự chữ HÒ, HỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胡:

胡 hồ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 胡

Chiết tự chữ hò, hồ bao gồm chữ 古 月 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

胡 cấu thành từ 2 chữ: 古, 月
  • cổ, cỗ, kẻ
  • ngoạt, nguyệt
  • hồ [hồ]

    U+80E1, tổng 9 nét, bộ Nhục 肉
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 衚鬍;
    Pinyin: hu2;
    Việt bính: wu4
    1. [胡錦濤] hồ cẩm đào 2. [胡謅] hồ sưu 3. [含胡] hàm hồ 4. [狼跋其胡] lang bạt kì hồ 5. [信口胡說] tín khẩu hồ thuyết;

    hồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 胡

    (Danh) Yếm cổ, dưới cổ có mảng thịt sa xuống gọi là hồ. Râu mọc ở đấy gọi là hồ tu . Tục viết là .

    (Danh)
    Rợ Hồ, giống dân thời xưa ở phương bắc và tây Trung quốc.
    ◎Như: ngũ Hồ loạn Hoa năm giống Hồ làm loạn Trung Hoa.

    (Danh)
    Bát hồ, một đồ dùng về việc lễ.

    (Danh)
    Một thứ đồ binh hình cong có lưỡi đâm ngang.

    (Danh)
    Họ Hồ.

    (Tính)
    Gốc từ đất người Hồ hoặc đến từ bên ngoài Trung quốc.
    ◎Như: hồ cầm đàn Hồ, hồ đào cây hồ đào, hồ tiêu cây hồ tiêu.

    (Tính)
    Xa xôi, dài lâu.
    ◇Nghi lễ : Vĩnh thụ hồ phúc (Sĩ quan lễ ) Mãi hưởng phúc lâu dài.

    (Phó)
    Làm càn, bừa bãi.
    ◎Như: nói năng không được rành mạch gọi là hàm hồ , cũng viết là . Nói quàng gọi là hồ thuyết , làm càn gọi là hồ vi hay hồ náo đều noi cái ý ấy cả.
    ◇Thủy hử truyện : Hồ thuyết! Nhĩ đẳng yếu vọng sanh quái sự, phiến hoặc bách tính lương dân ! , (Đệ nhất hồi) Nói bậy! Các người chỉ đặt chuyện quái gở, lừa dối (trăm họ) dân lành.

    (Phó)
    Sao, sao vậy, làm sao.
    ◎Như: hồ bất sao chẳng, hồ khả sao khá, sao được.
    ◇Nguyễn Du : Hồn hề! hồn hề! hồ bất quy? (Phản Chiêu hồn ) Hồn ơi! hồn ơi! sao chẳng về?

    (Đại)
    Nào, gì?
    ◇Hán Thư : Tướng quốc hồ đại tội? Bệ hạ hệ chi bạo dã? ? ? (Tiêu Hà truyện ) Tướng quốc có tội nặng gì thế? Sao bệ hạ trói tàn bạo vậy?Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .

    hò, như "hát hò; hò hét, hò reo" (vhn)
    hồ, như "Hồ (tên họ)" (gdhn)

    Nghĩa của 胡 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鬍)
    [hú]
    Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 9
    Hán Việt: HỒ
    1. hồ (thời xưa chỉ các dân tộc phía Bắc và phía Tây Trung Quốc.)。古代泛称北方和西方的少数民族。
    胡人
    người Hồ
    2. đồ của người Hồ (chỉ các thứ do dân tộc phía Bắc và phía Tây Trung Quốc đem đến, cũng chỉ chung các vật từ nước ngoài đến.)。古代称来自北方和西方的少数民族的(东西)。也泛指来自国外的(东西)。
    胡琴
    hồ cầm
    胡桃
    hồ đào
    胡椒
    hồ tiêu
    3. họ Hồ。姓。
    4. vì sao; tại sao; vì cớ gì。副词,表示随意乱来。
    胡闹
    càn quấy; hỗn láo
    胡说
    nói bậy; nói xằng; nói liều
    5. tại sao; vì sao; vì cớ gì (từ nghi vấn)。疑问词,为什么;何故。
    胡不归?
    sao lại không về?
    6. râu。胡子。
    胡须
    râu
    Từ ghép:
    胡扯 ; 胡臭 ; 胡蝶 ; 胡豆 ; 胡匪 ; 胡蜂 ; 胡话 ; 胡笳 ; 胡椒 ; 胡搅 ; 胡搅蛮缠 ; 胡来 ; 胡噜 ; 胡乱 ; 胡萝卜 ; 胡闹 ; 胡琴 ; 胡说 ; 胡说八道 ; 胡思乱想 ; 胡桃 ; 胡同 ; 胡涂 ; 胡须 ; 胡言 ; 胡志明市 ; 胡诌 ; 胡子 ; 胡子拉碴 ; 胡作非为

    Chữ gần giống với 胡:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,

    Dị thể chữ 胡

    , , ,

    Chữ gần giống 胡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 胡 Tự hình chữ 胡 Tự hình chữ 胡 Tự hình chữ 胡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

    :hát hò; hò hét, hò reo
    hồ:Hồ (tên họ)
    胡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 胡 Tìm thêm nội dung cho: 胡