Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 胡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胡, chiết tự chữ HÒ, HỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胡:
胡
Biến thể phồn thể: 衚鬍;
Pinyin: hu2;
Việt bính: wu4
1. [胡錦濤] hồ cẩm đào 2. [胡謅] hồ sưu 3. [含胡] hàm hồ 4. [狼跋其胡] lang bạt kì hồ 5. [信口胡說] tín khẩu hồ thuyết;
胡 hồ
(Danh) Rợ Hồ, giống dân thời xưa ở phương bắc và tây Trung quốc.
◎Như: ngũ Hồ loạn Hoa 五胡亂華 năm giống Hồ làm loạn Trung Hoa.
(Danh) Bát hồ, một đồ dùng về việc lễ.
(Danh) Một thứ đồ binh hình cong có lưỡi đâm ngang.
(Danh) Họ Hồ.
(Tính) Gốc từ đất người Hồ hoặc đến từ bên ngoài Trung quốc.
◎Như: hồ cầm 胡琴 đàn Hồ, hồ đào 胡桃 cây hồ đào, hồ tiêu 胡椒 cây hồ tiêu.
(Tính) Xa xôi, dài lâu.
◇Nghi lễ 儀禮: Vĩnh thụ hồ phúc 永受胡福 (Sĩ quan lễ 士冠禮) Mãi hưởng phúc lâu dài.
(Phó) Làm càn, bừa bãi.
◎Như: nói năng không được rành mạch gọi là hàm hồ 含胡, cũng viết là 含糊. Nói quàng gọi là hồ thuyết 胡說, làm càn gọi là hồ vi 胡爲 hay hồ náo 胡鬧 đều noi cái ý ấy cả.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hồ thuyết! Nhĩ đẳng yếu vọng sanh quái sự, phiến hoặc bách tính lương dân 胡說! 你等要妄生怪事, 謆惑百姓良民 (Đệ nhất hồi) Nói bậy! Các người chỉ đặt chuyện quái gở, lừa dối (trăm họ) dân lành.
(Phó) Sao, sao vậy, làm sao.
◎Như: hồ bất 胡不 sao chẳng, hồ khả 胡可 sao khá, sao được.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hồn hề! hồn hề! hồ bất quy? 魂兮魂兮胡不歸 (Phản Chiêu hồn 反招魂) Hồn ơi! hồn ơi! sao chẳng về?
(Đại) Nào, gì?
◇Hán Thư 漢書: Tướng quốc hồ đại tội? Bệ hạ hệ chi bạo dã? 相國胡大罪? 陛下繫之暴也? (Tiêu Hà truyện 蕭何傳) Tướng quốc có tội nặng gì thế? Sao bệ hạ trói tàn bạo vậy?Giản thể của chữ 衚.Giản thể của chữ 鬍.
hò, như "hát hò; hò hét, hò reo" (vhn)
hồ, như "Hồ (tên họ)" (gdhn)
Pinyin: hu2;
Việt bính: wu4
1. [胡錦濤] hồ cẩm đào 2. [胡謅] hồ sưu 3. [含胡] hàm hồ 4. [狼跋其胡] lang bạt kì hồ 5. [信口胡說] tín khẩu hồ thuyết;
胡 hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 胡
(Danh) Yếm cổ, dưới cổ có mảng thịt sa xuống gọi là hồ. Râu mọc ở đấy gọi là hồ tu 胡鬚. Tục viết là 鬍.(Danh) Rợ Hồ, giống dân thời xưa ở phương bắc và tây Trung quốc.
◎Như: ngũ Hồ loạn Hoa 五胡亂華 năm giống Hồ làm loạn Trung Hoa.
(Danh) Bát hồ, một đồ dùng về việc lễ.
(Danh) Một thứ đồ binh hình cong có lưỡi đâm ngang.
(Danh) Họ Hồ.
(Tính) Gốc từ đất người Hồ hoặc đến từ bên ngoài Trung quốc.
◎Như: hồ cầm 胡琴 đàn Hồ, hồ đào 胡桃 cây hồ đào, hồ tiêu 胡椒 cây hồ tiêu.
(Tính) Xa xôi, dài lâu.
◇Nghi lễ 儀禮: Vĩnh thụ hồ phúc 永受胡福 (Sĩ quan lễ 士冠禮) Mãi hưởng phúc lâu dài.
(Phó) Làm càn, bừa bãi.
◎Như: nói năng không được rành mạch gọi là hàm hồ 含胡, cũng viết là 含糊. Nói quàng gọi là hồ thuyết 胡說, làm càn gọi là hồ vi 胡爲 hay hồ náo 胡鬧 đều noi cái ý ấy cả.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hồ thuyết! Nhĩ đẳng yếu vọng sanh quái sự, phiến hoặc bách tính lương dân 胡說! 你等要妄生怪事, 謆惑百姓良民 (Đệ nhất hồi) Nói bậy! Các người chỉ đặt chuyện quái gở, lừa dối (trăm họ) dân lành.
(Phó) Sao, sao vậy, làm sao.
◎Như: hồ bất 胡不 sao chẳng, hồ khả 胡可 sao khá, sao được.
◇Nguyễn Du 阮攸: Hồn hề! hồn hề! hồ bất quy? 魂兮魂兮胡不歸 (Phản Chiêu hồn 反招魂) Hồn ơi! hồn ơi! sao chẳng về?
(Đại) Nào, gì?
◇Hán Thư 漢書: Tướng quốc hồ đại tội? Bệ hạ hệ chi bạo dã? 相國胡大罪? 陛下繫之暴也? (Tiêu Hà truyện 蕭何傳) Tướng quốc có tội nặng gì thế? Sao bệ hạ trói tàn bạo vậy?Giản thể của chữ 衚.Giản thể của chữ 鬍.
hò, như "hát hò; hò hét, hò reo" (vhn)
hồ, như "Hồ (tên họ)" (gdhn)
Nghĩa của 胡 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鬍)
[hú]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: HỒ
1. hồ (thời xưa chỉ các dân tộc phía Bắc và phía Tây Trung Quốc.)。古代泛称北方和西方的少数民族。
胡人
người Hồ
2. đồ của người Hồ (chỉ các thứ do dân tộc phía Bắc và phía Tây Trung Quốc đem đến, cũng chỉ chung các vật từ nước ngoài đến.)。古代称来自北方和西方的少数民族的(东西)。也泛指来自国外的(东西)。
胡琴
hồ cầm
胡桃
hồ đào
胡椒
hồ tiêu
3. họ Hồ。姓。
4. vì sao; tại sao; vì cớ gì。副词,表示随意乱来。
胡闹
càn quấy; hỗn láo
胡说
nói bậy; nói xằng; nói liều
5. tại sao; vì sao; vì cớ gì (từ nghi vấn)。疑问词,为什么;何故。
胡不归?
sao lại không về?
6. râu。胡子。
胡须
râu
Từ ghép:
胡扯 ; 胡臭 ; 胡蝶 ; 胡豆 ; 胡匪 ; 胡蜂 ; 胡话 ; 胡笳 ; 胡椒 ; 胡搅 ; 胡搅蛮缠 ; 胡来 ; 胡噜 ; 胡乱 ; 胡萝卜 ; 胡闹 ; 胡琴 ; 胡说 ; 胡说八道 ; 胡思乱想 ; 胡桃 ; 胡同 ; 胡涂 ; 胡须 ; 胡言 ; 胡志明市 ; 胡诌 ; 胡子 ; 胡子拉碴 ; 胡作非为
[hú]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 9
Hán Việt: HỒ
1. hồ (thời xưa chỉ các dân tộc phía Bắc và phía Tây Trung Quốc.)。古代泛称北方和西方的少数民族。
胡人
người Hồ
2. đồ của người Hồ (chỉ các thứ do dân tộc phía Bắc và phía Tây Trung Quốc đem đến, cũng chỉ chung các vật từ nước ngoài đến.)。古代称来自北方和西方的少数民族的(东西)。也泛指来自国外的(东西)。
胡琴
hồ cầm
胡桃
hồ đào
胡椒
hồ tiêu
3. họ Hồ。姓。
4. vì sao; tại sao; vì cớ gì。副词,表示随意乱来。
胡闹
càn quấy; hỗn láo
胡说
nói bậy; nói xằng; nói liều
5. tại sao; vì sao; vì cớ gì (từ nghi vấn)。疑问词,为什么;何故。
胡不归?
sao lại không về?
6. râu。胡子。
胡须
râu
Từ ghép:
胡扯 ; 胡臭 ; 胡蝶 ; 胡豆 ; 胡匪 ; 胡蜂 ; 胡话 ; 胡笳 ; 胡椒 ; 胡搅 ; 胡搅蛮缠 ; 胡来 ; 胡噜 ; 胡乱 ; 胡萝卜 ; 胡闹 ; 胡琴 ; 胡说 ; 胡说八道 ; 胡思乱想 ; 胡桃 ; 胡同 ; 胡涂 ; 胡须 ; 胡言 ; 胡志明市 ; 胡诌 ; 胡子 ; 胡子拉碴 ; 胡作非为
Chữ gần giống với 胡:
䏞, 䏟, 䏠, 䏡, 䏢, 䏣, 䏤, 䏥, 胂, 胃, 胄, 胆, 胉, 胊, 胋, 背, 胎, 胑, 胒, 胓, 胖, 胗, 胙, 胚, 胛, 胜, 胝, 胞, 胠, 胡, 胣, 胤, 胥, 胦, 胧, 胨, 胩, 胪, 胫, 脉, 𦙫, 𦙴, 𦙵, 𦙼, 𦚈, 𦚐, 𦚓, 𦚔, 𦚕, 𦚖, 𦚗,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡
| hò | 胡: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hồ | 胡: | Hồ (tên họ) |

Tìm hình ảnh cho: 胡 Tìm thêm nội dung cho: 胡
