Chữ 麻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 麻, chiết tự chữ MA, MÀ, MƠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 麻:

麻 ma

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 麻

Chiết tự chữ ma, mà, mơ bao gồm chữ 广 林 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

麻 cấu thành từ 2 chữ: 广, 林
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • ma [ma]

    U+9EBB, tổng 11 nét, bộ Ma 麻
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ma2, ma1;
    Việt bính: maa4
    1. [大麻] đại ma 2. [白麻] bạch ma 3. [脂麻] chi ma 4. [芝麻] chi ma 5. [陳穀子爛芝麻] trần cốc tử lạn chi ma;

    ma

    Nghĩa Trung Việt của từ 麻

    (Danh) Đại ma cây gai, đay.
    § Có khi gọi là hỏa ma hay hoàng ma . Có hai giống đực và cái, giống đực gọi là mẫu ma , giống cái gọi là tử ma . Sang tiết xuân phân mới gieo hạt, trước sau tiết hạ chí mới nở hoa, sắc trắng xanh xanh. Hạt nó ăn được.

    (Danh)
    Quần áo để tang.
    § Gai đực có năm nhụy, gai cái có một nhụy. Gai đực thì khi hoa rụng hết liền nhổ, ngâm nước bóc lấy vỏ, mềm nhũn mà có thớ dài, dùng để dệt vải thưa. Gai cái thì đến mùa thu mới cắt, bóc lấy hạt rồi mới đem ngâm, dùng để dệt sô gai, vì nó đen và xù xì nên chỉ dùng làm đồ tang.
    ◎Như: ti ma áo xô gai (để tang).

    (Danh)
    Hồ ma cây vừng, có khi gọi là chi ma hay du ma .
    § Hạt nó có hai thứ đen và trắng. Tương truyền Trương Khiên đem giống ở Tây Vực 西 về, nên gọi là hồ ma.

    (Danh)
    Họ Ma.

    (Động)
    Mất hết cảm giác, tê.
    ◎Như: ma mộc tê dại.

    (Tính)
    Làm bằng gai.
    ◎Như: ma hài giày gai.

    (Tính)
    Tê liệt.

    (Tính)
    Đờ đẫn, bần thần.

    (Tính)
    Nhiều nhõi, phiền toái, rầy rà.
    ◎Như: ma phiền phiền toái.

    (Tính)
    Sần sùi, thô tháo.
    ◎Như: ma kiểm mặt rỗ.

    ma, như "Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)" (vhn)
    mà, như "nhưng mà..." (btcn)
    mơ, như "sáng tinh mơ" (btcn)

    Nghĩa của 麻 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蔴)
    [mā]
    Bộ: 麻 - Ma
    Số nét: 11
    Hán Việt: MA
    chập choạng; vừa tối; mờ tối; nhá nhem。麻麻黑。
    Từ ghép:
    麻麻黑 ; 麻麻亮
    [má]
    Bộ: 广(Yểm)
    Hán Việt: MA
    1. đay; gai。大麻、亚麻、苎麻、黄麻、剑麻、蕉麻等植物的统称。
    2. sợi đay; sợi gai。麻类植物的纤维, 是纺织等工业的重要原料。
    3. vừng; mè。芝麻。
    麻酱。
    tương vừng.
    麻油。
    dầu vừng; dầu mè.
    4. nhám; ráp。表面不平,不光滑。
    这种纸一面光,一面麻。
    loại giấy này một mặt láng, một mặt nhám.
    5. rỗ。人出天花后留下的疤痕。
    麻脸。
    mặt rỗ.
    6. lấm chấm; lỗ chỗ。带细碎斑点的。
    麻蝇。
    ruồi hoa.
    麻雀。
    chim sẻ.
    7. họ Ma。(Má)姓。
    8. tê; tê tê。感觉轻微的麻木。
    腿麻了。
    tê chân rồi.
    吃了花椒,舌头有点儿发麻。
    ăn tần bì, lưỡi thấy hơi tê tê.
    Từ ghép:
    麻包 ; 麻痹 ; 麻布 ; 麻袋 ; 麻刀 ; 麻捣 ; 麻豆腐 ; 麻烦 ; 麻纺 ; 麻风 ; 麻花 ; 麻黄 ; 麻黄素 ; 麻将 ; 麻酱 ; 麻秸 ; 麻经儿 ; 麻雷子 ; 麻栎 ; 麻利 ; 麻脸 ; 麻木 ; 麻木不仁 ; 麻雀 ; 麻仁 ; 麻纱 ; 麻绳 ; 麻绳菜 ; 麻酥酥 ; 麻线 ; 麻药 ; 麻蝇 ; 麻油 ; 麻渣 ; 麻疹 ; 麻织品 ; 麻子 ; 麻醉 ; 麻醉剂

    Chữ gần giống với 麻:

    ,

    Dị thể chữ 麻

    ,

    Chữ gần giống 麻

    , , , 麿, , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 麻 Tự hình chữ 麻 Tự hình chữ 麻 Tự hình chữ 麻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

    ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
    :nhưng mà...
    :sáng tinh mơ
    麻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 麻 Tìm thêm nội dung cho: 麻