Từ: 芝麻官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芝麻官:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 芝麻官 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhī·maguān] quan tép riu; quan nhải nhép; quan nhỏ (chỉ quan lại có chức vị thấp, quyền lực nhỏ.)。指职位低、权力小的官(含讥讽意)
小小芝麻官
quan nhỏ
七品芝麻官
quan thất phẩm; quan nhỏ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芝

chi:chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại
芝麻官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芝麻官 Tìm thêm nội dung cho: 芝麻官