Cao su chống va đập cửa

Từ: 芝麻油 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 芝麻油:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 芝麻油 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhī·mayóu] dầu vừng; dầu mè。用芝麻榨的油,有特殊的香味,是普通的食用油。也叫麻酱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 芝

chi:chi ma (mè vừng); Chi ca go (phiên âm Chicago)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 麻

ma:Ma ma lượng (trời mờ mờ sáng)
:nhưng mà...
:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu
芝麻油 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 芝麻油 Tìm thêm nội dung cho: 芝麻油