Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 花式跳水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花式跳水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花式跳水 trong tiếng Trung hiện đại:

huā shì tiàoshuǐ nhảy cầu nghệ thuật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跳

khiêu:khiêu vũ
khoèo:nằm khoèo
khêu:cà khêu (cà kheo)
khểu:dáng đi khất khểu
queo:cong queo
quèo:quèo chân
xeo:đòn xeo (bẩy đi)
xiêu:xiêu vẹo
xiếu:xem khiêu
xẹo: 
xệu:xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
花式跳水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花式跳水 Tìm thêm nội dung cho: 花式跳水