Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 光棍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 光棍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 光棍 trong tiếng Trung hiện đại:

[guānggùn] 1. lưu manh; côn đồ。地痞;流氓。
2. người thức thời; người thông minh。指识时务的人。
光棍不吃眼前亏。
người thức thời không chịu thiệt thòi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棍

côn:côn quyền; du côn, côn đồ
gon:gon (cỏ dùng để dệt chiếu, đan buồm)
gòn:bông gòn
光棍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 光棍 Tìm thêm nội dung cho: 光棍