Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 花样滑冰 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花样滑冰:
Nghĩa của 花样滑冰 trong tiếng Trung hiện đại:
[huāyàng huábīng] trượt băng nghệ thuật。以优美姿势在冰面上滑出规定图案、表演各种技巧的一项滑冰运动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 样
| dạng | 样: | cải dạng, hình dạng, nhận dạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑
| cốt | 滑: | |
| gột | 滑: | gột rửa |
| gụt | 滑: | |
| hoạt | 滑: | hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰
| bâng | 冰: | bâng khuâng |
| băng | 冰: | sao băng |
| bưng | 冰: | bưng bít; tối như bưng; bưng bê |
| phăng | 冰: | im phăng phắc, phăng phăng đi tới |
| văng | 冰: | văng vẳng |

Tìm hình ảnh cho: 花样滑冰 Tìm thêm nội dung cho: 花样滑冰
