Từ: 花鸟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花鸟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花鸟 trong tiếng Trung hiện đại:

[huāniǎo] tranh hoa điểu; tranh hoa và chim (tranh Trung Quốc)。以花、鸟为题材的中国画。
花鸟派。
trường phái tranh hoa điểu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟

điểu:đà điểu
花鸟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花鸟 Tìm thêm nội dung cho: 花鸟