Từ: 苍凉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苍凉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苍凉 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāngliáng]
thê lương; im lìm vắng vẻ。凄凉。
月色苍凉。
ánh trăng thê lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苍

thương:thương (màu lam, lục thẫm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

lương:thê lương
苍凉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苍凉 Tìm thêm nội dung cho: 苍凉