Từ: 盐泉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盐泉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盐泉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánquán] diêm tuyền; suối muối (suối nước khoáng có chứa một hàm lượng muối lớn, là nguyên liệu chính để làm muối ăn)。矿泉的一种,含有大量的食盐,是制食盐的原料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盐

diêm:chính diêm, diêm ba (muối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泉

tuyền:tuyền đài (âm phủ); tuyền tệ (tiền xu)
盐泉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盐泉 Tìm thêm nội dung cho: 盐泉