Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 土豆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 土豆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 土豆 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǔdòu] khoai tây。(土豆儿)马铃薯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 土

thổ:thuế điền thổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)
土豆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 土豆 Tìm thêm nội dung cho: 土豆