Từ: 苍苍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苍苍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苍苍 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāngcāng]
1. bạc phơ; trắng xoá (tóc)。(头发)灰白。
两鬓苍苍。
hai bên tóc mai bạc phơ
2. xanh ngắt; xanh biếc; xanh thăm thẳm。深绿色。
松柏苍苍。
tùng bách xanh ngắt
3. mênh mang; bao la; mênh mông。苍茫。
海山苍苍。
biển núi mênh mang
郁郁苍苍。
rậm rạp xanh ngắt
夜幕初落,四野苍苍。
màn đêm mới buông xuống, ruộng đồng mênh mông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苍

thương:thương (màu lam, lục thẫm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苍

thương:thương (màu lam, lục thẫm)
苍苍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苍苍 Tìm thêm nội dung cho: 苍苍